Xin chào các thành viên 10D1 , ở bài viết này mình sẽ share link download tài liệu bài Phụ lục phím tắt trong giáo trình Word và Excel nhé.
- Học hè chán , phải viết những cái bảng dài ngoằng ngoằng 3 4 trang , nếu cảm thấy nản , không muốn viết hay lỡ tay xóa đi phải làm lại thì đây là giải pháp tốt nhất.
- Mình khuyến khích các bạn nên mua 1 cái usb 2gb hoặc 4gb càng tốt , 1gb cũng chứa tốt nhé để giúp cho việc copy và dán vào mấy cái máy tính ở trường .
- Học hè chán , phải viết những cái bảng dài ngoằng ngoằng 3 4 trang , nếu cảm thấy nản , không muốn viết hay lỡ tay xóa đi phải làm lại thì đây là giải pháp tốt nhất.
- Mình khuyến khích các bạn nên mua 1 cái usb 2gb hoặc 4gb càng tốt , 1gb cũng chứa tốt nhé để giúp cho việc copy và dán vào mấy cái máy tính ở trường .
DOWNLOAD FILE
Bấm nút tải về bên trên rồi lưu tại bất kỳ đâu trên máy tính của bạn.DEMO
Dưới đây là hình ảnh của file tất cả đã được viết chuẩn SEO theo mẫu nhé :))
PHỤ LỤC PHÍM TẮT
|
|
THAY ĐỔI FONT CHỮ
VÀ KÍCH THƯỚC FONT
|
|
Tác
dụng
|
Tổ
hợp phím
|
Thay
đổi Font
|
CTRL
+ SHIFT + F1 và ↓
|
Thay
đổi kích thước của Font với giá trị mặc định
|
CTRL
+ SHIFT + ↓
|
Tăng
kích thước của Font với giá trị mặc định
|
CTRL
+ SHIFT + >
|
Giảm
kích thước của Font với giá trị mặc định
|
CTRL
+ SHIFT + <
|
Tăng
kích thước của Font với giá trị thêm lên 1
|
CTRL
+ ]
|
Giảm
kích thước của Font với giá trị bớt đi 1
|
CTRL
+ [
|
THAY ĐỔI ĐỊNH DẠNG
KÝ TỰ
|
|
Đổi
ký tự từ thanh chữ hoa
|
SHIFT
+ F3 (Một lần)
|
Đổi
tất cả các ký tự của từ thành chữ hoa
|
SHIFT
+ F3 (Hai lần)
|
Định
dạng kiểu chữ Béo
|
CTRL
+ B
|
Định
dạng kiểu chữ có gạch chân
|
CTRL
+ U
|
Định
dạng kiểu chữ nghiêng
|
CTRL
+ I
|
Gạch
chân từng từ
|
CTRL
+ SHIFT
|
Gạch
chân bằng hai nét
|
CTRL
+ SHIFT
|
Ẩn/
Hiện văn bản
|
CTRL
+ SHIFT
|
Đổi
thành chữ hoa nhỏ
|
CTRL
+ SHIFT
|
Tạo
chỉ số dưới
|
CTRL
+ = (Số 0)
|
Tạo
chỉ số trên
|
CTRL
+ SHIFT + = (số 0)
|
Hủy
bỏ tác dụng của phím tắt
|
CTRL
+ SHIFT + Z
|
Đổi
thành Font kiểu Symbol
|
CTRL
+ SHIFT + Q
|
ĐẶT KHOẢNG CÁCH GIỮA
CÁC DÒNG
|
|
Đặt
chế độ cách dòng đơn (Single)
|
CTRL
+ 1
|
Đặt
chế độ cách dòng kép (Double)
|
CTRL
+ 2
|
Đặt
dòng 3/2 (1.5 Lines)
|
CTRL
+ 5
|
Thêm
một dòng trống trước đoạn văn bản
|
CTRL
+ 0
|
Loại
bỏ dòng trống (Tạo bằng Ctrl + 0)
|
CTRL
+ 0
|
CĂN LỀ ĐOẠN VĂN
|
|
Căn
chính giữa
|
CTRL
+ E
|
Căn
thẳng theo lề trái và phải
|
CTRL
+ J
|
Căn
lề đoạn trái
|
CTRL
+ L
|
Căn lề đoạn phải
|
CTRL
+ R
|
Dịch
văn bản vào từ lề bên trái
|
CTRL
+ SHIFT + M
|
Loại
bỏ sự dịch văn bản vào từ lề bên trái
|
CTRL
+ SHIFT + M
|
Giảm sự dịch lề trái của các hàng (sau hàng
đầu tiên) sang phải
|
CTRL
+ T
|
Dịch
lề trái của các hàng (Sau hàm đầu tiên)
|
CTRL
+ SHIFT + T
|
Loại
bỏ tác dụng định dạng văn bản bằng phím tắt
|
CTRL
+ Q
|
Định
dạng theo mẫu (Style)
|
|
Mở
khung danh sách mẫu định dạng (Style name)
|
CTRL
+ SHIFT + S
|
Mở
hộp thoại tạo mẫu định dạng
|
CTRL
+ SHIFT + S (2lần)
|
Bắt
đầu định dạng tự động
|
CTRL
+ K
|
Định
dạng kiểu Normal
|
CTRL
+ SHIFT + N
|
Định
dạng kiểu Heading 1
|
ALT
+ CTRL + 1
|
Định
dạng kiểu Heading 2
|
ALT
+ CTRL + 2
|
Định
dạng kiểu Heading 3
|
ALT
+ CTRL + 3
|
Định
dạng kiểu liệt kê đầu đoạn văn
|
CTRL
+ SHIFT + L
|
DÙNG PHÍM TẮT ĐỂ
XÓA KÝ TỰ VÀ ĐỒ THỊ
|
|
Xóa
một ký tự phía bên trái của con trỏ
|
Backspace
|
Xóa
một từ phía bên trái của con trỏ
|
CTRL
+ Backspace
|
Xóa
một ký tự từ phía bên phải của con trỏ
|
Delete
|
Xóa
một từ phía bên phải của con trỏ
|
CTRL
+ Delete
|
Cắt
một đối tượng đưa vào Clipboard
|
CTRL
+ X
|
Hủy
bỏ tác động cuối cùng
|
CTRL
+ X
|
SAO CHÉP VÀ DÁN
|
|
Copy
văn bản hoặc hình ảnh vào Clipboard
|
CTRL
+ C
|
Sao
chép định dạng
|
CTRL
+ SHIFT + C
|
Dán
văn bản hoặc hình ảnh ra màn hình
|
CTRL
+ V
|
Dán
khuôn định dạng
|
CTRL
+ SHIFT + V
|
ĐÁNH DẤU VĂN BẢN VÀ
ĐỒ THỊ BẰNG PHÍM TẮT
|
|
Đánh
dấu , lựa chọn kể từ vị trí con trỏ
|
Tổ
hợp phím
|
Một
ký tự bên phải
|
SHIFT
+ →
|
Một
ký tự bên trái
|
SHIFT
+ →
|
Đến
cuối một từ
|
CTRL
+ SHIFT
|
Về
đầu một từ
|
CTRL
+ SHIFT
|
Đến
hết dòng
|
SHIFT
+ End
|
Về
đầu dòng
|
SHIFT
+ Home
|
Lên
một dòng
|
SHIFT
+ ↑
|
Xuống
dưới một dòng
|
SHIFT
+ ↓
|
Đến
cuối một hình
|
CTRL
+ SHIFT + ↑
|
Về
đầu một hình
|
CTRL
+ SHIFT + ↓
|
Đến
cuối của màn hình
|
SHIFT
+ Page Down
|
Lên
đầu của màn hình
|
SHIFT
+ Page up
|
Đến
cuối của văn bản
|
CTRL
+ SHIFT + End
|
Về
đầu của văn bản
|
CTRL
+ Shift + Home
|
Đánh
dấu cả văn bản
|
CTRL
+ A
|